8 lý do cho trẻ em học ngoại ngữ Làm thế nào để chọn túi xách thiết kế đẹp nhất

Home

0 comment

Ngoại tình tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến vợ cũ. Ex-husband /eks-ˈhʌzbənd/: Chồng cũ. Spouse /spaʊs/: Vợ, chồng. Adultery..

Read More
0 comment

Nói về bữa ăn…

V Bữa ăn trưa tiếng Anh là lunch, phiên âm là /lʌntʃ/. Lunch is a meal that provides energy and nutrients..

Read More
0 comment

Công nhân tiếng Nhật…

Công nhân tiếng Nhật là kouin (工員, こういん) hay còn gọi là wākā (ワーカー) mượn từ gốc tiếng Anh worker, là..

Read More
0 comment

Thiết kế trang phục…

Thiết kế trang phục tiếng Anh là design clothes, phiên âm là dɪˈzaɪn kləʊðz, nhà thiết kế trang phục phải..

Read More
0 comment

Lời chúc Giáng sinh…

Thank you for being a wonderful client. We appreciate your support over the past year. Sending our best wishes at..

Read More
0 comment

Tổng cục du lịch…

Tổng cục du lịch tiếng Anh là National Administration of Tourism /ˈnæʃnəl ədˌmɪnɪˈstreɪʃn əv ˈtʊrɪzəm/, là cơ quan trực thuộc Bộ..

Read More
0 comment

Địa điểm du lịch…

Địa điểm du lịch tiếng Anh là tourist attraction /ˈtʊrɪst əˈtrækʃn/. Từ đồng nghĩa với địa điểm du lịch bằng tiếng Anh:..

Read More
0 comment

Album ảnh cưới tiếng…

Album ảnh cưới tiếng Anh là wedding photo album. Phiên âm là /ˈwed.ɪŋ ˈfəʊ.təʊ ˌæl.bəm/. Một số từ vựng tiếng..

Read More
0 comment

Mẫu câu giao tiếp…

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong quán cafe để bạn có thể ứng dụng ngay lập tức vào công việc..

Read More
0 comment

Tốt bụng tiếng Anh…

Tốt bụng tiếng Anh là kind, phiên âm là kaɪnd. Tốt bụng là một đức tính và là một giá trị..

Read More
0 comment

Chị dâu tiếng Anh…

Con dâu tiếng Anh là daughter in law, phiên âm /ˈdɔːtər ɪn lɔː/, là đại từ xưng hô của ba..

Read More
0 comment

Kim cương tiếng Anh…

Kim cương tiếng Anh là Diamond, phiên âm /ˈdaɪ.ə.mənd/. Là một loại khoáng sản với những tính chất vật lý hoàn..

Read More
0 comment

Tốt nghiệp tiếng Anh…

Tốt nghiệp tiếng Anh là graduate, phiên âm /ˈɡrædʒuət/. Tốt nghiệp là được công nhận đã đạt tiêu chuẩn qua các bài..

Read More
0 comment

Giãn cách xã hội…

Giãn cách xã hội tiếng Anh là social simplification, phiên âm là ˈsəʊʃəl ˌsɪmplɪfɪˈkeɪʃən. Giãn cách xã hội là phương..

Read More
0 comment

Nhảy tiếng Anh là…

Nhảy tiếng Anh là Dance, phiên âm là /dæns/. Nhảy là một loại hình nghệ thuật biểu diễn bao gồm..

Read More
0 comment

Phong trào tiếng Anh…

Phong trào tiếng Anh là movement, phiên âm là /ˈmuːv.mənt/. Phong trào là các hoạt động được tổ chức thực..

Read More
0 comment

Thủ đô tiếng Anh…

Thủ đô tiếng Anh là capital, phiên âm là /ˈkæp.ɪ.təl/.

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh về các loại mụn. Lind pimple /laɪnd pimpl/: Mụn ẩn. Pimple /ˈpimpl/: Mụn nhọt..

Read More
0 comment

Hiệp ước tiếng Hàn…

Hiệp ước trong tiếng Hàn là 조약 /joyag/. Hiệp ước là một thỏa thuận theo luật quốc tế được đưa vào..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Accessories (noun): Phụ kiện /ækˈsɛsəriz/ Ví dụ: An outfit will be completed with good accessories. (Một bộ trang phục sẽ..

Read More
0 comment

Lạc hậu tiếng Anh…

Lạc hậu tiếng Anh là backward, phiên âm /ˈbӕkwəd/, là tính từ chỉ sự vật, sự việc hay tư tưởng..

Read More
0 comment

Giờ nghỉ tiếng Anh…

Giờ nghỉ tiếng Anh là break time là thời gian nghỉ ngơi, giải lao trong các giờ học hoặc giờ làm việc. Nhằm..

Read More
0 comment

International settlement là gì

International settlement là định cư quốc tế, di trú từ quốc gia này sang quốc gia khác để sinh sống, làm..

Read More
0 comment

Bình đẳng giới tiếng…

Bình đẳng giới tiếng Anh là gender equality, phiên âm là /ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t̬i/. Bình đẳng giới là được coi trọng như..

Read More
0 comment

Bánh quẩy tiếng Anh…

Bánh quẩy tiếng Anh là bagel twists, phiên âm là /ˈbeɪ.ɡəl twɪst/. Bánh quẩy còn gọi là quẩy là một loại..

Read More
0 comment

Cháu gái tiếng Anh…

Cháu gái tiếng Anh là granddaughter phiên âm ˈɡræn.dɔː.tər, có nghĩa là con gái của con bạn hay có thể hiểu..

Read More
0 comment

Mua sắm trực tuyến…

Mua sắm trực tuyến tiếng Anh là online shopping, phiên âm ˈɑːn.laɪn ˈʃɑː.pɪŋ. Một hình thức mua sắm trên mạng, sản..

Read More
0 comment

Bản đồ thế giới…

Bản đồ thế giới tiếng Anh là world map, phiên âm là wɜːld mæp, là một tấm địa đồ, một..

Read More
0 comment

Cánh đồng tiếng Anh…

Cánh đồng tiếng Anh là Field, phiên âm /fiːld/. Cánh đồng là một vùng đất rất rộng lớn, có ở vùng..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế thời trang. Accessory Supplier: Nhà cung cấp nguyên phụ liệu. Accessory /əkˈses.ər.i/:..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh về du lịch: Itinerary /ɪˈtɪnəˈrɛri/: Lịch trình. Directions /di'rek∫n/: Phương hướng. Charge /tʃɑ:dʤ/: Phí...

Read More
0 comment

Thực tập sinh tiếng…

Thực tập sinh tiếng Anh là intern, phiên âm ˈɪn.tɝːn. Là người mới tốt nghiệp hay đang đi học những năm cuối..

Read More
0 comment

Dòng điện tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử. Current /ˈkɜːrənt/: Dòng điện. Direct current /dəˈrekt ˈkɜːrənt/: Dòng điện..

Read More
0 comment

Dầu dừa tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Dầu ăn tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Ngọt ngào tiếng Anh…

Ngọt ngào tiếng Anh là sweet, phiên âm là /swiːt/, được dùng để miêu tả vị ngọt của đồ ăn..

Read More
Bài viết mới